Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct a search

B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành một cuộc tìm kiếm bằng chứng. phr.

Định nghĩa · to carry out a search for evidence.

“The police conducted a search of the premises.”Cảnh sát đã tiến hành tìm kiếm tại hiện trường.

“They will conduct a thorough search for evidence.”Họ sẽ tiến hành tìm kiếm kỹ lưỡng bằng chứng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về quy trình điều tra.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...