Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge a verdict

B2 IELTS

Nghĩa

phản đối hoặc tranh cãi về quyết định của tòa án. phr.

Định nghĩa · to dispute or contest a court's decision.

“The defense plans to challenge the verdict.”Bên bào chữa dự định phản đối quyết định của tòa án.

“He has the right to challenge a verdict he believes is unfair.”Anh ta có quyền phản đối một phán quyết mà anh ta tin là không công bằng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về quyền kháng cáo.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh kháng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...