Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor compliance

B2 IELTS

Nghĩa

giám sát việc tuân thủ các luật hoặc quy định. phr.

Định nghĩa · to oversee that laws or rules are followed.

“The organization aims to monitor compliance with safety standards.”Tổ chức này nhằm giám sát việc tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.

“They will monitor compliance with the new regulations.”Họ sẽ giám sát việc tuân thủ các quy định mới.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về trách nhiệm quản lý.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...