Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upgrade transport technology

B2 IELTS

Nghĩa

nâng cấp công nghệ vận tải. phr.

Định nghĩa · to enhance or modernize transport-related technology.

“We should upgrade transport technology to improve efficiency.”Chúng ta nên nâng cấp công nghệ vận tải để cải thiện hiệu suất.

“Investments are needed to upgrade transport technology.”Các khoản đầu tư là cần thiết để nâng cấp công nghệ vận tải.

Mẹo IELTS · Liên kết với lợi ích kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về công nghệ trong giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...