monitor criminal behavior
Nghĩa
Định nghĩa · To observe and track illegal activities.
“Police are working to monitor criminal behavior in the area.”Cảnh sát đang làm việc để theo dõi hành vi phạm tội trong khu vực.
“Programs are needed to monitor criminal behavior effectively.”Cần có các chương trình để theo dõi hành vi phạm tội hiệu quả.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện sự hiểu biết về an ninh công cộng.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc theo dõi hành vi phạm tội.