Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct a forensic investigation

/kənˈdʌkt ə fəˈrɛnsɪk ˌɪnvɛsəˈɡeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiến hành một cuộc điều tra khoa học về bằng chứng. phr.

Định nghĩa · To carry out a scientific examination of evidence.

“The police will conduct a forensic investigation of the crime scene.”Cảnh sát sẽ tiến hành điều tra pháp y tại hiện trường vụ án.

“Forensic investigations can provide crucial evidence.”Các cuộc điều tra pháp y có thể cung cấp bằng chứng quan trọng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện sự am hiểu về quy trình điều tra.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh điều tra tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...