Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a hearing

/hoʊld ə ˈhɪərɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiến hành một cuộc họp chính thức để thảo luận về một vụ án. phr.

Định nghĩa · To conduct a formal meeting to discuss a case.

“The court will hold a hearing next week regarding the case.”Tòa án sẽ tổ chức một phiên điều trần vào tuần tới về vụ án.

“They held a hearing to review the evidence presented.”Họ đã tổ chức một phiên điều trần để xem xét bằng chứng được trình bày.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về quy trình pháp lý.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tố tụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...