invoke the law
Nghĩa
Định nghĩa · To call upon a legal rule or principle.
“The lawyer decided to invoke the law to support her case.”Luật sư quyết định kêu gọi luật pháp để hỗ trợ vụ án của mình.
“They invoked the law to protect their rights.”Họ đã kêu gọi luật pháp để bảo vệ quyền lợi của mình.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện sự hiểu biết về quy định pháp luật.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh pháp lý.