Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maximize exposure

/ˈmæksɪmaɪz ɪkˈspoʊʒər/ B2 IELTS

Nghĩa

tối đa hóa sự tiếp cận phr.

Định nghĩa · to increase the visibility of something

“Companies aim to maximize exposure through advertising.”Các công ty nhằm tối đa hóa sự tiếp cận thông qua quảng cáo.

“Social media can help maximize exposure for brands.”Mạng xã hội có thể giúp tối đa hóa sự tiếp cận cho các thương hiệu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nói về chiến lược quảng bá.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh quảng cáo và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...