Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage opportunities

/ˈlɛvərɪdʒ ˌɑːpərˈtunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tận dụng cơ hội phr.

Định nghĩa · to take advantage of chances for improvement

“We should leverage opportunities for growth.”Chúng ta nên tận dụng cơ hội để phát triển.

“Businesses must leverage opportunities in the market.”Các doanh nghiệp phải tận dụng cơ hội trên thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhạy bén trong kinh doanh.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...