Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

align messaging

/əˈlaɪn ˈmɛsɪdʒɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đồng bộ hóa thông điệp phr.

Định nghĩa · to ensure consistency in communication

“It's crucial to align messaging across all platforms.”Việc đồng bộ hóa thông điệp trên tất cả các nền tảng là rất quan trọng.

“Brands must align messaging for campaign success.”Các thương hiệu phải đồng bộ hóa thông điệp để thành công trong chiến dịch.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhất quán trong chiến dịch.

Ghi chú · Rất quan trọng trong truyền thông tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...