Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an accusation

/meɪk ən ˌækjʊˈzeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nói rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc bất hợp pháp. phr.

Định nghĩa · To say that someone has done something wrong or illegal.

“He made an accusation without any evidence.”Anh ta đã đưa ra cáo buộc mà không có bằng chứng.

“It's serious to make an accusation like that.”Đưa ra cáo buộc như vậy là nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sự công bằng trong pháp luật.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống tranh cãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...