Kho từ
› Collocations · crime & law › expose criminal activity
expose criminal activity
B2phr.📁 Collocations · crime & lawIELTS
Tiết lộ các hành động bất hợp pháp cho công chúng hoặc cơ quan chức năng.
UK /ɪkˈspoʊz ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/ ·
US /ɪkˈspoʊz ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/
To reveal illegal actions to the public or authorities.
The journalist worked hard to expose criminal activity in the city.
→ Nhà báo đã làm việc chăm chỉ để tiết lộ các hoạt động phạm tội trong thành phố.
Activists aim to expose criminal activity related to environmental issues.→ Các nhà hoạt động nhằm mục đích tiết lộ các hoạt động phạm tội liên quan đến vấn đề môi trường.