Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in criminal activity

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Tham gia vào các hành động bất hợp pháp. phr.

Định nghĩa · To participate in illegal actions.

“Many young people engage in criminal activity due to peer pressure.”Nhiều bạn trẻ tham gia vào hoạt động phạm tội do áp lực từ bạn bè.

“Authorities are working to prevent citizens from engaging in criminal activity.”Các cơ quan chức năng đang làm việc để ngăn công dân tham gia vào hoạt động phạm tội.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về nguyên nhân của tội phạm.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...