Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take measures

/teɪk ˈmɛʒərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Thực hiện các hành động để xử lý một tình huống. phr.

Định nghĩa · To implement actions to deal with a situation.

“The government decided to take measures against crime.”Chính phủ đã quyết định thực hiện các biện pháp chống tội phạm.

“They need to take measures to improve public safety.”Họ cần thực hiện các biện pháp để cải thiện an toàn công cộng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về các biện pháp an ninh.

Ghi chú · Thường sử dụng trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...