Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appeal to emotions

/əˈpiːl tə ɪˈmoʊʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

gây cảm xúc phr.

Định nghĩa · to connect with people’s feelings

“Effective ads often appeal to emotions to engage viewers.”Quảng cáo hiệu quả thường gây cảm xúc để thu hút người xem.

“They want to appeal to emotions through storytelling.”Họ muốn gây cảm xúc thông qua việc kể chuyện.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh cảm xúc trong quảng cáo.

Ghi chú · Giúp tạo sự kết nối với người tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...