Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring benefits

/brɪŋ ˈbɛnɪfɪts/ B1 IELTS

Nghĩa

mang lại lợi ích phr.

Định nghĩa · to provide advantages or good results

“The new program will bring benefits to students.”Chương trình mới sẽ mang lại lợi ích cho sinh viên.

“These changes bring benefits to the environment.”Những thay đổi này mang lại lợi ích cho môi trường.

Đồng nghĩa offer advantages

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh lợi ích trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cải cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...