Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase market penetration

B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự thâm nhập thị trường phr.

Định nghĩa · to expand the number of customers in a market

“The company aims to increase market penetration with new products.”Công ty đặt mục tiêu tăng cường sự thâm nhập thị trường với các sản phẩm mới.

“Marketing strategies are essential to increase market penetration.”Các chiến lược tiếp thị là rất quan trọng để tăng cường sự thâm nhập thị trường.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách tăng cường thâm nhập thị trường trong bài viết.

Ghi chú · Thường được dùng trong bối cảnh chiến lược kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...