inspire action
/ɪnˈspaɪər ˈækʃən/ B2 IELTS
Nghĩa
truyền cảm hứng hành động
phr.
Định nghĩa · to motivate people to take specific steps
“The ad aims to inspire action among viewers.”Quảng cáo nhằm truyền cảm hứng hành động cho người xem.
Đồng nghĩa
motivate actionencourage action
Cụm hay dùng
inspire immediate actioninspire positive action
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách truyền cảm hứng trong bài viết.
Ghi chú · Truyền cảm hứng giúp thúc đẩy hành động của người tiêu dùng.