bring something into play
Nghĩa
Định nghĩa · to make something available for use
“We need to bring these tools into play.”Chúng ta cần đưa những công cụ này vào sử dụng.
“The new strategy will bring new resources into play.”Chiến lược mới sẽ đưa các nguồn lực mới vào sử dụng.
Mẹo IELTS · Dùng khi đề cập đến việc sử dụng hiệu quả.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sử dụng tài nguyên.