Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring something into play

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu pleɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa cái gì vào sử dụng phr.

Định nghĩa · to make something available for use

“We need to bring these tools into play.”Chúng ta cần đưa những công cụ này vào sử dụng.

“The new strategy will bring new resources into play.”Chiến lược mới sẽ đưa các nguồn lực mới vào sử dụng.

Mẹo IELTS · Dùng khi đề cập đến việc sử dụng hiệu quả.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sử dụng tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...