Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise interest

B2 IELTS

Nghĩa

tăng sự quan tâm phr.

Định nghĩa · to increase curiosity or concern about something

“The campaign was designed to raise interest in local products.”Chiến dịch được thiết kế để tăng sự quan tâm đến các sản phẩm địa phương.

“They aim to raise interest in environmental issues.”Họ hướng tới việc tăng sự quan tâm đến các vấn đề môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm trong marketing.

Ghi chú · Cần thiết để thu hút khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...