Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create incentives

B2 IELTS

Nghĩa

tạo động lực phr.

Định nghĩa · to offer rewards to encourage behavior

“Companies often create incentives to boost sales.”Các công ty thường tạo động lực để tăng doanh số.

“They plan to create incentives for customer referrals.”Họ dự định tạo động lực cho việc giới thiệu khách hàng.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện việc khuyến khích khách hàng.

Ghi chú · Rất hữu ích trong quảng cáo và marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...