Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost credibility

B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường độ tin cậy phr.

Định nghĩa · to enhance trustworthiness or reliability

“Endorsements can boost credibility for a brand.”Các sự ủng hộ có thể tăng cường độ tin cậy cho một thương hiệu.

“They aim to boost credibility through testimonials.”Họ hướng tới việc tăng cường độ tin cậy thông qua các lời chứng thực.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đáng tin cậy của thương hiệu.

Ghi chú · Quan trọng để xây dựng thương hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...