Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop unique selling propositions

/dɪˈvɛlɒp juˈnik ˈsɛlɪŋ ˌprɒpəˈzɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển những điểm bán hàng độc đáo thu hút khách hàng. phr.

Định nghĩa · create distinct features that attract customers.

“Companies need to develop unique selling propositions to stand out.”Các công ty cần phát triển những điểm bán hàng độc đáo để nổi bật.

“A strong unique selling proposition can increase sales significantly.”Một điểm bán hàng độc đáo mạnh mẽ có thể tăng doanh số một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về tiếp thị.

Ghi chú · Giúp thương hiệu nổi bật hơn trong thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...