Kho từ
› Collocations · advertising › develop customer loyalty
develop customer loyalty
B2phr.📁 Collocations · advertisingIELTS
phát triển sự trung thành của khách hàng
UK /dɪˈvɛlɪp ˈkʌstəmər ˈloʊjalti/ ·
US /dɪˈvɛlɪp ˈkʌstəmər ˈloʊjalti/
to build a strong relationship with customers who return
The brand focuses on quality to develop customer loyalty.
→ Thương hiệu tập trung vào chất lượng để phát triển sự trung thành của khách hàng.
Promotions can help develop customer loyalty over time.→ Các chương trình khuyến mãi có thể giúp phát triển sự trung thành của khách hàng theo thời gian.