Kho từ › Collocations · advertising › launch creative campaigns

launch creative campaigns

B2 phr. 📁 Collocations · advertising IELTS
ra mắt các chiến dịch quảng cáo sáng tạo
UK /lɔːnʧ krɪˈeɪtɪv kæmˈpeɪnz/ · US /lɔːnʧ krɪˈeɪtɪv kæmˈpeɪnz/
to start innovative advertising initiatives
The company plans to launch creative campaigns for the holiday season.
→ Công ty dự định ra mắt các chiến dịch quảng cáo sáng tạo cho mùa lễ hội.
Launching creative campaigns can attract more customers.→ Ra mắt các chiến dịch quảng cáo sáng tạo có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩa
initiate innovative campaignsstart imaginative campaigns
Collocations
run creative campaignsdesign creative campaigns
🎯 IELTS: Nêu rõ cách mà bạn đã ra mắt chiến dịch sáng tạo trong bài viết.
Rất quan trọng trong việc thu hút sự chú ý của khách hàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...