Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage target markets

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈtɑrɡɪt ˈmɑrkɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút các thị trường mục tiêu phr.

Định nghĩa · to connect with specific groups of potential customers

“Brands need to engage target markets through relevant content.”Các thương hiệu cần thu hút các thị trường mục tiêu thông qua nội dung phù hợp.

“Engaging target markets is essential for successful advertising.”Thu hút các thị trường mục tiêu là điều cần thiết cho quảng cáo thành công.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn đã thu hút thị trường mục tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Quan trọng trong việc phát triển chiến lược quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...