Từ vựng A2

Chủ đề weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snow

/snoʊ/ A2 phổ biến #420

Nghĩa

Tuyết n.

Định nghĩa · Frozen water that falls as white flakes or crystals.

“It's snowing.”Đang có tuyết.

“The snow covered the ground.”Tuyết phủ kín mặt đất.

Đồng nghĩa snowfallsnowflakes
Cụm hay dùng heavy snowsnow falls

Mẹo IELTS · Nói về thời tiết, dùng 'snow' để mô tả.

Ghi chú · Tuyết rơi, thường thấy ở xứ lạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...