Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a business

/rʌn ə ˈbɪznəs/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý hoặc điều hành một công ty phr.

Định nghĩa · to manage or operate a company

“She decided to run a business after college.”Cô ấy quyết định quản lý một doanh nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.

“He wants to run a business in the future.”Anh ấy muốn điều hành một doanh nghiệp trong tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để thể hiện khả năng quản lý trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc quản lý doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...