EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · run + … › run a campaign
run a campaign
B1
phr.
📁 Collocations · run + …
IELTS
tổ chức và quản lý một chiến dịch
UK /rʌn ə kəmˈpeɪn/
·
US /rʌn ə kəmˈpeɪn/
to organize and manage a campaign
They will run a campaign for climate change awareness.
→ Họ sẽ tổ chức một chiến dịch nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
She ran a successful campaign for charity.
→ Cô ấy đã tổ chức một chiến dịch thành công cho từ thiện.
Đồng nghĩa
conduct a campaign
lead a campaign
Collocations
run an election campaign
run a marketing campaign
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
run a business
/rʌn ə ˈbɪznəs/
quản lý hoặc điều hành một công ty
run a meeting
/rʌn ə ˈmiːtɪŋ/
dẫn dắt hoặc tổ chức một cuộc họp
run an errand
/rʌn æn ˈɛrənd/
ra ngoài để làm một công việc nhỏ
run a risk
/rʌn ə rɪsk/
đối mặt với nguy cơ điều xấu có thể xảy ra
run late
/rʌn leɪt/
đến trễ hoặc không đúng giờ
run smoothly
/rʌn ˈsmuːðli/
hoạt động mà không gặp vấn đề gì
run a test
/rʌn ə tɛst/
thực hiện một bài kiểm tra hoặc thí nghiệm
run a marathon
/rʌn ə ˈmærəθən/
tham gia vào một cuộc đua đường dài
Có trong các bộ
🔗
Collocations · run + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...