run a meeting
/rʌn ə ˈmiːtɪŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
dẫn dắt hoặc tổ chức một cuộc họp
phr.
Định nghĩa · to lead or organize a meeting
“He will run the meeting this afternoon.”Anh ấy sẽ chủ trì cuộc họp vào chiều nay.
“She knows how to run a meeting effectively.”Cô ấy biết cách tổ chức cuộc họp một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
lead a meetingconduct a meeting
Cụm hay dùng
run a productive meetingrun a team meeting
Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng lãnh đạo bằng cách sử dụng cụm từ này.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh lãnh đạo cuộc họp.