run late
/rʌn leɪt/ B1 IELTS
Nghĩa
đến trễ hoặc không đúng giờ
phr.
Định nghĩa · to be behind schedule or not on time
“I'm going to run late for the meeting.”Tôi sẽ đến trễ cho cuộc họp.
“She always runs late to class.”Cô ấy luôn đến trễ lớp học.
Đồng nghĩa
be latearrive late
Cụm hay dùng
run a bit laterun really late
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để diễn đạt thời gian trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thời gian.