Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run late

/rʌn leɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

đến trễ hoặc không đúng giờ phr.

Định nghĩa · to be behind schedule or not on time

“I'm going to run late for the meeting.”Tôi sẽ đến trễ cho cuộc họp.

“She always runs late to class.”Cô ấy luôn đến trễ lớp học.

Đồng nghĩa be latearrive late

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để diễn đạt thời gian trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...