Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a test

/rʌn ə tɛst/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một bài kiểm tra hoặc thí nghiệm phr.

Định nghĩa · to perform a test or experiment

“We need to run a test before launching the product.”Chúng tôi cần thực hiện một bài kiểm tra trước khi ra mắt sản phẩm.

“He ran a test to check the results.”Anh ấy đã thực hiện một bài kiểm tra để kiểm tra kết quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến chi tiết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...