Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a household

/rʌn ə ˈhaʊshoʊld/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý một gia đình và các hoạt động của nó phr.

Định nghĩa · to manage a home and its activities

“She runs a household with three children.”Cô ấy quản lý một gia đình có ba đứa trẻ.

“He helps run the household chores.”Anh ấy giúp quản lý các công việc nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc quản lý gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...