run a household
/rʌn ə ˈhaʊshoʊld/ B1 IELTS
Nghĩa
quản lý một gia đình và các hoạt động của nó
phr.
Định nghĩa · to manage a home and its activities
“She runs a household with three children.”Cô ấy quản lý một gia đình có ba đứa trẻ.
“He helps run the household chores.”Anh ấy giúp quản lý các công việc nhà.
Đồng nghĩa
manage a householdoversee a home
Cụm hay dùng
run a busy householdrun a large household
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tổ chức trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc quản lý gia đình.