Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a program

/rʌn ə ˈprɒgrəm/ B1 IELTS

Nghĩa

vận hành một chương trình phần mềm phr.

Định nghĩa · to operate a software program

“He knows how to run a program on his computer.”Anh ấy biết cách vận hành một chương trình trên máy tính của mình.

“They plan to run a new program next year.”Họ dự định vận hành một chương trình mới vào năm tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kỹ năng công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...