Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a score

/rʌn ə skɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt được một điểm số cụ thể trong trò chơi hoặc bài kiểm tra phr.

Định nghĩa · to achieve a specific score in a game or test

“He managed to run a score of 90 on the test.”Anh ấy đã đạt được điểm số 90 trong bài kiểm tra.

“She hopes to run a score above 80 in her exams.”Cô ấy hy vọng đạt điểm trên 80 trong các kỳ thi của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện thành tích trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thi cử hoặc trò chơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...