Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a trial

/rʌn ə ˈtraɪəl/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến hành một bài thử nghiệm phr.

Định nghĩa · to conduct a test or experiment

“They will run a trial on the new product next week.”Họ sẽ tiến hành một thử nghiệm về sản phẩm mới vào tuần tới.

“She ran a trial to gather data.”Cô ấy đã tiến hành một thử nghiệm để thu thập dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến nghiên cứu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...