Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a consultation

/rʌn ə kənˌsʌlteɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức một cuộc họp để thảo luận về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to hold a meeting to discuss something

“They run a consultation for community feedback.”Họ tổ chức một cuộc họp để lấy ý kiến cộng đồng.

“She runs a consultation with experts.”Cô ấy tổ chức một cuộc họp với các chuyên gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tham gia cộng đồng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...