Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a charity

/rʌn ə ˈtʃærɪti/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý một tổ chức từ thiện phr.

Định nghĩa · to manage a charitable organization

“He runs a charity for homeless people.”Anh ấy quản lý một tổ chức từ thiện cho người vô gia cư.

“They run a charity to help children.”Họ điều hành một tổ chức từ thiện để giúp đỡ trẻ em.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện lòng nhân ái trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh từ thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...