Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a survey

/rʌn ə ˈsɜrveɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập thông tin phr.

Định nghĩa · to conduct a survey for gathering information

“They run a survey to understand customer needs.”Họ tiến hành một cuộc khảo sát để hiểu nhu cầu của khách hàng.

“She ran a survey for her research project.”Cô ấy đã tiến hành một cuộc khảo sát cho dự án nghiên cứu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng thu thập dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...