Kho từ › Collocations · run + … › run a survey

run a survey

B1 phr. 📁 Collocations · run + … IELTS
tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập thông tin
UK /rʌn ə ˈsɜrveɪ/ · US /rʌn ə ˈsɜrveɪ/
to conduct a survey for gathering information
They run a survey to understand customer needs.
→ Họ tiến hành một cuộc khảo sát để hiểu nhu cầu của khách hàng.
She ran a survey for her research project.→ Cô ấy đã tiến hành một cuộc khảo sát cho dự án nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩa
conduct a surveyperform a survey
Collocations
run an online surveyrun a market survey
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng thu thập dữ liệu trong bài viết.
Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...