Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring something to a halt

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ə hɔlt/ B1 IELTS

Nghĩa

dừng điều gì đó lại phr.

Định nghĩa · to stop something from continuing

“The rain brought the game to a halt.”Cơn mưa đã dừng trận đấu lại.

“The accident brought traffic to a halt.”Tai nạn đã khiến giao thông dừng lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự gián đoạn.

Ghi chú · Dùng khi cần dừng một hoạt động nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...