Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a seminar

/rʌn ə ˈsɛmɪnɑːr/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức và dẫn dắt một cuộc thảo luận hoặc buổi trình bày phr.

Định nghĩa · to organize and lead a discussion or presentation

“She will run a seminar on effective communication skills.”Cô ấy sẽ tổ chức một buổi hội thảo về kỹ năng giao tiếp hiệu quả.

“They plan to run a seminar for new employees.”Họ dự định tổ chức một buổi hội thảo cho nhân viên mới.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hiểu biết về chủ đề bằng cách sử dụng cụm từ này.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục hoặc đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...