Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a joint venture

/rʌn ə dʒɔɪnt ˈvɛntʃər/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý một dự án kinh doanh được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều bên phr.

Định nghĩa · to manage a business project shared by two or more parties

“They plan to run a joint venture with a foreign company.”Họ dự định quản lý một liên doanh với một công ty nước ngoài.

“She was selected to run a joint venture for new technology.”Cô ấy đã được chọn để quản lý một liên doanh cho công nghệ mới.

Mẹo IELTS · Mô tả cách thức hoạt động của liên doanh để làm bài viết rõ ràng hơn.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...