Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a review

/rʌn ə rɪˈvjuː/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến hành một cuộc kiểm tra hoặc đánh giá về một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to conduct an examination or evaluation of something

“They will run a review of the project next week.”Họ sẽ tiến hành đánh giá dự án vào tuần tới.

“She plans to run a review of the new policy.”Cô ấy dự định tiến hành đánh giá về chính sách mới.

Mẹo IELTS · Cung cấp thông tin chi tiết về nội dung đánh giá để làm bài viết rõ ràng hơn.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...