Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a strategy

/rʌn ə ˈstrætədʒi/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý một kế hoạch để đạt được mục tiêu phr.

Định nghĩa · to manage a plan to achieve a goal

“They will run a strategy for marketing the new product.”Họ sẽ quản lý một chiến lược để tiếp thị sản phẩm mới.

“She plans to run a strategy for improving sales.”Cô ấy dự định quản lý một chiến lược để cải thiện doanh số.

Mẹo IELTS · Mô tả các bước trong chiến lược để làm bài viết rõ ràng hơn.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...