bring something to mind
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tu maɪnd/ B1 IELTS
Nghĩa
khiến ai đó nhớ đến điều gì.
phr.
Định nghĩa · to cause someone to think of something.
“That song brings memories to mind.”Bài hát đó khiến tôi nhớ lại kỷ niệm.
“The painting brings her childhood to mind.”Bức tranh đó khiến cô ấy nhớ lại thời thơ ấu.
Cụm hay dùng
bring memories to mindbring feelings to mind
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về cảm xúc hoặc kỷ niệm.
Ghi chú · Sử dụng khi muốn nhắc lại kỷ niệm.