Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a suggestion

/meɪk ə səˈdʒɛstʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra gợi ý phr.

Định nghĩa · to propose an idea

“I would like to make a suggestion about the project.”Tôi muốn đưa ra một gợi ý về dự án.

“She made a suggestion to improve the service.”Cô ấy đã đưa ra một gợi ý để cải thiện dịch vụ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...