Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a journey

/meɪk ə ˈdʒɜrni/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một chuyến đi phr.

Định nghĩa · to travel from one place to another

“We will make a journey to the mountains.”Chúng tôi sẽ thực hiện một chuyến đi đến núi.

“Making a journey by train can be enjoyable.”Thực hiện một chuyến đi bằng tàu có thể rất thú vị.

Đồng nghĩa travel

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...