make a phone call
/meɪk ə foʊn kɔl/ B1 IELTS
Nghĩa
gọi điện thoại
phr.
Định nghĩa · to call someone on the phone
“I need to make a phone call to my friend.”Tôi cần gọi điện thoại cho bạn tôi.
“She made a phone call to the office.”Cô ấy đã gọi điện thoại đến văn phòng.
Đồng nghĩa
call
Cụm hay dùng
make an important phone callmake a quick phone call
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nói về giao tiếp qua điện thoại trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng khi muốn nhấn mạnh hành động gọi điện.