Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an appointment

/meɪk æn əˈpɔɪntmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

sắp xếp cuộc hẹn phr.

Định nghĩa · to set a time to meet someone

“I need to make an appointment with the doctor.”Tôi cần sắp xếp cuộc hẹn với bác sĩ.

“She made an appointment for a job interview.”Cô ấy đã sắp xếp cuộc hẹn cho buổi phỏng vấn việc làm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...